nhận định

Học thuật
Thân thiện
nhận định

Nhà báo đưa ra nhận định về kết quả trận đấu.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đưa ra ý kiến tính chất đánh giá, kết luận hoặc dự đoán về một sự việc, tình huống, vấn đề hoặc đối tượng nào đó, dựa trên sự quan sát, phân tích suy xét. Hành động này mang tính chủ quan của người nói/viết.
    • dụ: Các chuyên gia đang nhận định về tác động của biến đổi khí hậu.
  2. Danh từ:

    • Ý kiến, kết luận hoặc dự đoán đã được đưa ra từ quá trình nhận định.
    • dụ: Bài báo đưa ra nhiều nhận định sâu sắc về xu hướng công nghệ.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Phóng viên nhận định rằng trận đấu sẽ rất cân bằng. (Người phóng viên đưa ra đánh giá/dự đoán.)
    • Giáo viên yêu cầu học sinh nhận định về nhân vật chính trong tác phẩm. (Giáo viên yêu cầu học sinh đưa ra ý kiến đánh giá.)
  • Danh từ:

    • Nhà phân tích đưa ra nhận định lạc quan về nền kinh tế. (Đây kết luận/ý kiến của nhà phân tích.)
    • Đó một nhận định vội vàng thiếu căn cứ. (Đây một ý kiến được coi không chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhận định một cách khách quan/chủ quan": Đưa ra ý kiến dựa trên sự kiện khách quan hoặc theo cảm tính, thành kiến cá nhân.
    • Một bài phê bình văn học cần cố gắng nhận định một cách khách quan.
  • "Dựa trên nhận định": Sử dụng ý kiến đánh giá đó làm cơ sở cho hành động hoặc lập luận tiếp theo.
    • Dựa trên nhận định về rủi ro, công ty đã điều chỉnh chiến lược.
Biến thể từ liên quan
  • Nhận xét (đg.): Thường chỉ việc nêu lên ý kiến, đánh giá (có thể ngắn gọn, ít tính phân tích sâu hơn "nhận định").
  • Đánh giá (đg.): Có nghĩa rộng hơn, bao gồm việc xem xét để nhận định giá trị, phẩm chất.
  • Phán đoán (đg.): Thiên về việc suy xét để đi đến kết luận, thường dựa trên dấu hiệu, manh mối.
  • Kết luận (d./đg.): điều rút ra sau quá trình nhận định, đánh giá.
Từ đồng nghĩa
  • Phán xét (đg.): (Trang trọng) Đưa ra ý kiến quyết đoán sau khi xem xét.
  • Xét đoán (đg.): (Trang trọng) Xem xét đưa ra ý kiến.
  • Bình luận (đg.): Đưa ra nhận xét, đánh giá phân tích (thường về một sự kiện, vấn đề).
Các cụm từ thường gặp
  • Nhận định tình hình: Phân tích đưa ra ý kiến về diễn biến, trạng thái hiện tại của một tình huống.
    • Hội nghị được tổ chức để nhận định tình hình sản xuất trong quý.
  • Nhận định sai lầm/chính xác: Ý kiến đánh giá không đúng/đúng với thực tế.
    • Mọi nhận định sai lầm đều có thể dẫn đến quyết định thiếu chính xác.
  • Theo nhận định của...: Dựa theo ý kiến đánh giá từ một cá nhân/tổ chức cụ thể.
    • Theo nhận định của các chuyên gia, thị trường sẽ ổn định vào cuối năm.
nhận định

Nhà báo đưa ra nhận định về kết quả trận đấu.

  1. đg. (hoặc d.). Đưa ra ý kiến tính chất đánh giá, kết luận, dự đoán về một đối tượng, một tình hình nào đó. Nhận định tình hình. Một nhận định thiếu cơ sở thực tế.